messenger

Messenger

zalo

Chat Zalo

up

40+ Bài Tập Toán Lớp 2 Điền Số Thích Hợp Vào Ô Trống

Trong nội dung chương trình toán lớp 2, các em sẽ được tiếp xúc với nhiều dạng toán nâng cao hơn của chương trình lớp 1 với hệ thống bài tập khá đa dạng, giúp các em phát triển tư duy tốt. Trong đó, dạng bài điền số thích hợp vào ô trống lớp 2 cũng chính là dạng Toán cơ bản mà các em học sinh lớp 2 thường xuyên phải luyện tập. Để giúp các em học sinh nắm được phần này, Mightymath đã tổng hợp các bài điền số thích hợp vào ô trống toán lớp 2 thường gặp nhất.

Mục lục

Trong nội dung chương trình toán lớp 2, các em sẽ được tiếp xúc với nhiều dạng toán nâng cao hơn của chương trình lớp 1 với hệ thống bài tập khá đa dạng, giúp các em phát triển tư duy tốt. Trong đó, dạng bài điền số thích hợp vào ô trống lớp 2 cũng chính là dạng Toán cơ bản mà các em học sinh lớp 2 thường xuyên phải luyện tập. Để giúp các em học sinh nắm được phần này, Mightymath đã tổng hợp các bài điền số thích hợp vào ô trống toán lớp 2 thường gặp nhất.

1. Bài tập điền số thích hợp vào ô trống lớp 2

Sách giáo khoa toán lớp 2

Bài 1: Viết các số 27, 17, 34, 30, 7 theo thứ tự:

Từ bé đến lớn: ….., ….., ….., ….., ….. .

Từ bé đến lớn: ….., ….., ….., ….., ….. .

 Bài 2: Cho hình vẽ:

 

Có …. hình vuông. Có … hình tam giác. 

Bài 3: Viết các số tròn chục bé hơn 55:

……………………………………………………………………….

Bài 4:

– Số liền trước của 40 là … Số liền sau của 55 là …

– Số liền trước của 100 là … Số liền sau của 79 là …

Bài 5: Đặt tính rồi tính:

35 + 53

97 – 25

8 + 61

77 – 33

86 – 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: Tính:

97 – 50 + 32 = …..

75 – 55 + 46 = …..

7 + 32 – 9 = …..

77 – 66 + 34 = …..

Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm lớp 2

45 + ….. = 49

85 – ….. = 5

….. + 10 = 15

70 – ….. = 30

Bài 8: 

Một sợi dây dài 58 cm, đã cắt đi 32 cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng- ti- mét?

Bài giải:

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………..

Bài 9: điền số thích hợp vào chỗ chấm:

71; ……; 73; ……; 75; ……; 77; …… 79; ……

81; ……; ……; ……; ……; 86; ……; ……; ……; 90

……; ……; ……; ……; ……; 96; ……; ……; ……; 100

80; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 89

90; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; …… .

Bài 10: Viết các số:

Ba mươi hai: …… Bốn mươi tám: ……

Năm mươi sáu: …… Bảy mươi tư: ……

Tám mươi: …… Bảy mươi chín: ……

Tám mươi tám: …… Chín mươi: ……

Chín mươi chín: …… Một trăm: ……

Bài 11: Tính:

a) 30cm + 8cm = ……

b) 11 + 5 – 3 = ……

 

Bài 12: 

a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Đồng hồ chỉ …… giờ.

b) Khoanh vào các ngày em đi học:

Chủ nhật, thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy.

Bài 13: Ở hình vẽ bên có:

 

… hình tam giác.

… hình vuông.

Bài 14: Viết tên gọi thích hợp vào mỗi chỗ chấm:

Bài 13: Ở hình vẽ bên có

Bài 15:

Tổ Một hái được 23 bông hoa, tổ Hai hái được 16 bông hoa. Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa?

Những bài toán điền số thích hợp vào ô trống lớp 2 rèn luyện tư duy cho bé

Bài giải:

………………………………………………………………

………………………………..…………………………………

……………………………………………………………………

Bài 17:

Một cửa hàng có 38 chiếc xe đạp, đã bán đi 25 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

Bài giải:

………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

Bài 18: Điền số thích hợp vào chỗ chấm toán lớp 2

60; ……; ……; 63; 64; 65; 66; 67; ……; 69

70; 71; ……; 73; 74; 75; 76; ……; 78; ……

80; 81; 82; ……; 84; 85; ……; ……; 88; 89

90; 91; 92; 93; ……; 95; 96; 97; 98; ……; …… .

Bài 19: Viết các số:

Ba mươi hai: …… Bốn mươi tám: ……

Năm mươi sáu: …… Bảy mươi tư: ……

Bảy mươi chín: …… Tám mươi: ……

Tám mươi tám: …… Chín mươi: ……

Chín mươi chín: …… Một trăm: ……

Bài 20: 

Viết các số 63; 72; 29; 43:

Theo thứ tự từ bé đến lớn: …………………………………..

Theo thứ tự từ lớn đến bé: …………………………………..

Bài 21: Tính:

a) 15cm + 30cm = …… b) 18 – 5 + 3 = ……

 

Bài 22: Viết tiếp vào chỗ chấm

Bài 22: Viết tiếp vào chỗ chấm

a) Đồng hồ chỉ … giờ

b) Các ngày trong tuần:

Thứ hai, ……………………………………………………………

Bài 23: Viết tiếp vào chỗ chấm

Bài 23: Viết tiếp vào chỗ chấm

Điểm A ở trong hình …….. Điểm C ở ………. hình ………

Bài 24:

Lớp 1A có 14 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh?

Bài giải:

………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

Bài 25: 

Bạn Hà có sợi dây dài 85cm, bạn Hà cắt cho bạn Nam 25cm. Hỏi sợi dây của bạn Hà còn lại bao nhiêu xăng- ti- mét?

Bài giải:

………………………………………………………………

……………………………………………………………………

……………………………………………………………………

Bài 26: Viết số thích hợp vào ô trống sao cho tổng số ở 3 ô liên tiếp = 49

   

25

 

8

               

 

Bài 27: Toán lớp 2 điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng số ở 4 ô liên tiếp = 72

   

38

 

15

 

38

   

12

     

12

 

Bài 28: Điền số thích hợp vào ô trống để khi cộng 4 số ở 4 ô liền kề nhau bất kỳ đều có tổng là 35

7

 

11

8

     

 

Bài 29: Điền các số thích hợp vào ô trống sao cho tổng các số ở 3 ô liên tiếp nhau đều bằng 100

   

23

 

31

       

 

Bài 30: Viết số thích hợp vào ô trống để khi cộng 4 số ở 4 ô liền nhau bất kỳ đều có kết quả là 50

     

15

 

17

6

     

2. Lưu ý khi giải bài điền số thích hợp vào chỗ chấm toán lớp 2

Các em lần đọc kỹ đề trước khi làm bài

Các bài toán dạng điền số thích hợp vào ô trống là dạng toán cơ bản mà các em học sinh phải nắm bắt được. Các em chỉ cần hiểu rõ các phép tính là đã có thể làm nhuần nhuyễn. Khi giải các em cần lưu ý những điều như sau:

  • Đọc thật kỹ các yêu cầu mà đề bài đưa ra. 
  • Tính toán chính xác và chắc chắn.

Trên đây là những bài điền số thích hợp vào ô trống lớp 2 phổ biến nhất. Để giúp các con có thể học tốt hơn các bậc phụ huynh có thể truy cập vào Mighty Math để tham khảo thêm các dạng bài tập, phương pháp học tập hiệu quả cho bé nhé!

TIN TỨC LIÊN QUAN

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

x

Copyright © 2021 Mighty math. All rights reserved. Design web and SEO by FAGO AGENCY

x

mighty_math